educational institution

Học thuật
Thân thiện
educational institution

A university is a large educational institution with many different departments.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục: Một tổ chức cấu trúc chính thức được thành lập với mục đích chính cung cấp giáo dục giảng dạy. bao gồm các cấp độ khác nhau, từ mầm non đến đại học sau đại học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A university is a type of educational institution that grants degrees. (Một trường đại học một loại cơ sở giáo dục cấp bằng.)
    • The government is investing in new educational institutions in rural areas. (Chính phủ đang đầu vào các tổ chức giáo dục mớikhu vực nông thôn.)
    • Every educational institution must follow the national curriculum. (Mọi cơ sở giáo dục đều phải tuân theo chương trình giảng dạy quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accredited educational institution": Cơ sở giáo dục được kiểm định chất lượng.

    • Only degrees from an accredited educational institution are recognized. (Chỉ những tấm bằng từ một cơ sở giáo dục được kiểm định mới được công nhận.)
  • "Formal educational institution": Tổ chức giáo dục chính quy ( cấu trúc chương trình chính thức).

    • He received all his training in a formal educational institution. (Anh ấy đã nhận được tất cả sự đào tạo từ một tổ chức giáo dục chính quy.)
Biến thể từ gần giống
  • Institution of higher learning (n): Cơ sở giáo dục đại học, bậc cao.

    • Harvard is a prestigious institution of higher learning. (Harvard một cơ sở giáo dục bậc cao uy tín.)
  • Academic institution (n): Tổ chức học thuật (thường nhấn mạnh vào nghiên cứu giảng dạy bậc cao).

    • The conference gathered scholars from various academic institutions. (Hội nghị tập hợp các học giả từ nhiều tổ chức học thuật khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • School: Trường học (thường chỉ các cơ sở từ mầm non đến trung học, hoặc dùng chung).
  • Academy: Học viện (thường chỉ cơ sở chuyên biệt hoặc danh giá).
  • College: Trường cao đẳng, đại học (một phần của hoặc tương đương với đại học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho danh từ "educational institution")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ "educational institution")

educational institution

A university is a large educational institution with many different departments.

Noun
  1. Viện giáo dục, tổ chức giáo dục